Danh sách ngành nghề định cư Úc mới với các ngành nghề hot như Y tá, IT, kế toán vẫn nằm trong lits SOL trong khi Nha sĩ, Giáo viên Tiểu học, Dược sĩ bị tụt xuống CSOL.

Trước khi tìm hiểu SOL của Úc, bạn hãy đọc kinh nghiệm du học Úc để hình dung được toàn bộ bức tranh du học của mình. Sau đó, đọc thêm về tổng quan định cư Úc để biết được có bao cách ở lại Úc.

Danh sách ngành nghề được phép định cư – Skill Occupation List là một danh sách bao gồm những ngành nghề ưu tiên định cư dành cho những đương đơn nộp hồ sơ định cư theo diện tay nghề độc lập, gia đình bảo lãnh hoặc visa 485 (visa tạm thời dành cho sinh viên quốc tế mới tốt nghiệp xin ở lại làm việc ở Úc từ 18 tháng đến 4 năm).

Danh sách này thay đổi theo từng năm tùy thuộc vào nhu cầu nhân lực của Úc đối với các ngành nghề này. Một số ngành nghề năm nay có thể có trong danh sách nhưng năm sau lại nằm ngoài danh sách. Danh sách hiệu lực từ 1/7/2016 – cùng thời điểm với hệ thống xét visa du học Úc được thay đổi.

Những ngành nghề biến mất trong SOL từ ngày 1/7:

  • Mining engineer – Kỹ sư hầm mỏ
  • Petroleum engineer – Kỹ sư dầu khí
  • Occupational health and safety adviser – Tư vấn viên về sức khỏe an toàn tại nơi làm việc
  • Environmental health officer – Nhân viên sức khỏe môi trường
  • Dental hygienist – Kỹ thuật viên vệ sinh răng miệng
  • Dental prosthetist – Kỹ thuật viên nha khoa răng giả
  • Dental technician – Kỹ thuật viên nha khoa
  • Dental therapist – Chuyên viên trị liệu nha khoa
  • Metallurgist – Chuyên viên luyện kim

Nghề mới thêm vào SOL từ ngày 1/7:

  • Audiologist – Chuyên viên thính lực
  • Orthotist or prosthetist – Chuyên viên chỉnh hình hay làm các bộ phận thay thế trên người

Nhiều ngành ‘làm thợ’ chiếm đa số trong SOL:

  • Nhiều nghề trong nhóm ‘trades’: thợ cơ khí xe hơi, đầu bếp, thợ chế tạo kim loại, thợ xây gạch, thợ mộc, thợ sơn
  • Kế toán
  • Liên quan đến IT: phân tích hệ thống, phát triển chương trình, kỹ sư phần mềm, phân tích chương trình
  • Kỹ sư: kỹ sư điện cơ, kỹ sư điện tử, kỹ sư cơ khí

Danh sách ngành nghề định cư Úc mới

Bạn dùng phím CTR và F sau đó type từ khoá bạn cần tìm sẽ nhanh hơn đấy.

Occupation ID Description  Ngành nghề định cư (tham khảo) Ceiling Value Results to date
1331 Construction Managers Quản lý xây dựng 5640
1332 Engineering Managers Quản lý kỹ thuật 1014
1335 Production Managers Quản lý sản xuất 3582
1341 Child Care Centre Managers Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em 1000
1342 Health and Welfare Services Managers Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi 1410
2211 Accountants Kế toán 2525
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers Kiểm toán viên, thư ký và thủ kho 1000
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians Chuyên viên thống kê và Nhà toán học 1000
2245 Land Economists and Valuers Nhà kinh tế học và Chuyên gia thẩm định giá 1000
2312 Marine Transport Professionals Chuyên viên vận chuyển hàng hải 1000
2321 Architects and Landscape Architects Kiến trúc sư và họa viên kiến trúc 1650
2322 Cartographers and Surveyors Chuyên viên vẽ bản đồ và giám định viên 1000
2331 Chemical and Materials Engineers Kỹ sư hóa và vật liệu 1000
2332 Civil Engineering Professionals Kỹ sư xây dựng dân dụng 2970
2333 Electrical Engineers Kỹ sư điện 1230
2334 Electronics Engineers Kỹ sư Điện tử 1000
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất 1788
2336 Mining Engineers Kỹ sư khai thác mỏ 1000
2339 Other Engineering Professionals Kỹ sư chuyên ngành 1000
2341 Agricultural and Forestry Scientists Nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp 1000
2346 Medical Laboratory Scientists Chuyên gia nghiên cứu y khoa 1362
2347 Veterinarians Bác sĩ thú y 1000
2349 Other Natural and Physical Science Professionals Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học xã hội 1000
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers Giáo viên mần non 1980
2414 Secondary School Teachers Giáo viên trường THCS 8352
2415 Special Education Teachers Giáo viên Giáo dục đặc biệt 1158
2512 Medical Imaging Professionals Chuyên gia y tế hình ảnh 1092
2513 Occupational and Environmental Health Professionals Chuyên gia an toàn lao động và y tế môi trường 1578
2514 Optometrists and Orthoptists Kỹ thuật viên đo thị lực 1000
2521 Chiropractors and Osteopaths Chuyên gia thấp khớp và nắn xương 1000
2524 Occupational Therapists Chuyên gia liệu pháp 1000
2525 Physiotherapists Chuyên gia vật lý trị liệu 104
2526 Podiatrists Bác sĩ chuyên khoa về chân 1000
2527 Speech Professionals and Audiologists Chuyên gia trị liệu thính giác và khả năng ngôn ngữ 1000
2531 General Practitioners and Resident Medical officers Bác sĩ đa khoa và Nhân viên y tế thường trú 3558
2532 Anaesthetists Chuyên gia gây mê 1000
2533 Internal Medicine Specialists Bác sĩ chuyên khoa nội 1000
2534 Psychiatrists Bác sĩ tâm thần 1000
2535 Surgeons Bác sĩ phẫu thuật 1000
2539 Other Medical Practitioners Chuyên viên y tế khác 1000
2541 Midwives Nữ hộ sinh 1000
2544 Registered Nurses Y tá 13872
2611 ICT Business and Systems Analysts Phân tích hệ thống và kinh doanh ICT 1536
2613 Software and Applications Programmers Lập trình viên 5364
2631 Computer Network Professionals Kỹ sư mạng máy tính 1986
2633 Telecommunications Engineering Professionals Kỹ thuật Viễn thông Chuyên gia 1000
2711 Barristers Luật sư 1000
2713 Solicitors Cố vấn pháp luật 3252
2723 Psychologists Tâm lý học 1212
2725 Social Workers Nhân viên xã hội 2166
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân xây dựng dân dụng và Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng 1000
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân kỹ thuật điện và kỹ thuật viên ngành điện 1000
3132 Telecommunications Technical Specialists Chuyên gia kỹ thuận viễn thông 1000
3211 Automotive Electricians Kỹ sư máy móc tự động 1000
3212 Motor Mechanics Công nhân sửa chữa xe máy 6108
3222 Sheetmetal Trades Workers Thợ cơ khí 1000
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers Thợ hàn và công nhân công trình xây dựng thép 4416
3232 Metal Fitters and Machinists Thợ sửa chữa và lắp ráp kim loại 8070
3233 Precision Metal Trades Workers Công nhân buôn bán kim loại 1000
3241 Panelbeaters 1134
3311 Bricklayers and Stonemasons Thợ nề và Thợ xây đá 1656
3312 Carpenters and Joiners Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng 7290
3322 Painting Trades Workers Thợ sơn 2802
3331  Glaziers Thợ lắp kính/Thợ tráng men (đồ gốm) 1000
3332 Plasterers Thợ trát vữa 1866
3334 Wall and Floor Tilers Thợ lợp ngói và tường 1284
3341 Plumbers Thợ ống nước 5130
3411 Electricians Thợ điện 8772
3421 Airconditioning and Refrigeration Mechanics Thợ máy điều hòa và tủ lạnh 1038
3422 Electrical Distribution Trades Workers Công nhân phân phối điện tử 1000
3423 Electronics Trades Workers Công nhân thương mại điện tử 2076
3513 Chefs Đầu bếp 2475
3991 Boat Builders and Shipwrights Thợ đóng thuyền và đóng tàu 1000
3941 Cabinetmakers Thợ mộc 1530
4112 Dental Hygienists, Technicians and Therapists Nhân viên vệ sinh nha khoa, kỹ thuật viên nha khoa và trị liệu nha khoa 1000

Dữ liệu cập nhật ngày 17/2/2016 theo Thống kê của Bộ di trú Úc